sự thể

  1. situation d'une affaire; situation de fait.
    • Sự thể của việc đónhư thế
      telle est la situation de l'affaire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sự thể"

sự thể
Đến tận nơi xem sự thể thế nào.